Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9.jpg 8.jpg 7.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 67274489_108481100469969_697750675987103744_n.jpg 66649631_108485447136201_1380842864816160768_n.jpg 66649631_108485447136201_1380842864816160768_n.jpg 69746204_350780822470848_6674598753892040704_n.jpg 69857659_350781065804157_142291884264390656_n.jpg 83882082_458717155010547_490269193988472832_n.jpg 84354365_458717271677202_5996495002073563136_n.jpg 83369781_458717211677208_9101900693752512512_n.jpg 83882082_458717155010547_490269193988472832_n.jpg 84176944_458464701702459_1620759914064379904_n.jpg 84143954_458464655035797_5930968318126063616_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giữa kỳ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:39' 02-03-2026
    Dung lượng: 92.9 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGHI SƠN

    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ 2
    Năm học: 2025 - 2026
    Môn: Toán - Lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 phút)
    Họ và tên học sinh:...................................................... Lớp:...........................
    Số báo danh

    Giám thị
    .................................
    Giám khảo
    .................................

    Điểm

    Giám thị
    ..................................
    Giám khảo
    ..................................

    Số phách
    Số phách

    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

    Câu 1. Từ đẳng thức

    ta lập được số tỉ lệ thức là:

    A.

    B.

    Câu 2. Nếu ta có dãy tỉ số
    A.


    D.

    thì cách viết nào sau đây là đúng:
    B.

    Câu 3. Cho biết
    với bằng:

    C.

    C.

    D.

    là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và nếu

    thì

    . Hệ số tỉ lệ của

    đối

    C.
    A.
    B.
    D.
    Câu 4. Cho biết 35 công nhân hoàn thành một công việc trong 8 ngày. Hỏi nếu hoàn thành công
    việc trong 7 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? (biết năng suất làm việc của mỗi công nhân là như
    nhau)
    A. 56 công nhân
    B. 40 công nhân
    C. 42 công nhân
    D. 75 công nhân
    Câu 5. Cho P(x)= x3-2x2+3x – 5 và Q(x)= -x3 +2x2 – 3x +10. Kết quả phép tính P(x)+Q(x) là:
    A. 10
    B. 5
    C.-5
    D.-10
    Câu 6: Rút gọn biểu thức: 2x(-3x2-2x+5)-3x(-2x2+3x+3) có kết quả là:
    A. -13x2 +x
    B. -13x2 – x
    C. 13x2 +x
    D. 13x2 – x.
    II- TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 7 (1.5 điểm): Tìm x, biết:
    a)
    b)
    Câu 8. (1,5 điểm) Tìm x, y, z biết.
    a)


    x
    2

    y y
    3 5

    c)

    b)



    z
    6

    c) = ; = và 4x -3y+z=26
    Câu 9. (1,5 điểm) Trong phong trào thi đua hoa điểm tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11,
    số hoa đạt được của 3 bạn Linh, Nga, Hương lần lượt tỉ lệ với 3;2;4. Tính số hoa điểm tốt của mỗi
    bạn biết tổng số hoa đạt được của cả ba bạn là 72 hoa.
    Câu 10. (2,0 điểm) :
    a. Cho hai đa thức: P=x4+3x3- 5x2+7x và Q= -x3+4x2-2x+1. Tính P + Q.
    b. Thực hiện phép tính (x+3).(2x2-3x-5).
    Câu 11. (0,5 điểm) Cho dãy tỉ số

    . Chứng minh rằng:

    .

    Thí sinh không viết vào đường gạch chéo này
    Bài làm
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....

    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....
    ……………………………………………………………………………………………………….....

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án

    C

    C

    D

    B

    B

    A

    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu

    7

    Đáp án

    Điểm

    a

    0,5đ

    b

    0,5đ

    c

    0,5đ

    1,5đ

    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

    8
    1,5đ
    a

    0,5đ
    Vậy
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

    b

    0,5đ
    Vậy

    c

    x y
    x
    y
    = =¿ = (1)
    2 3
    10 15
    y z
    y
    z
    = =¿ = (2)
    5 6
    1 5 18
    x
    y
    z
    Từ (1) và (2) suy ra: = =
    10 15 18

    Ta có:

    0,5đ

    Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta được:
    x
    y
    z 4 x 3 y z 4 x−3 y + z 26
    = = = =
    = =
    = =2
    10 15 18 4 0 4 5 18 40−45+ 18 13

    Suy ra: x=2.10=20; y=2.15=30; z=2.18=36
    Vậy (x;y;z)=(20;30;36).

    9

    Gọi a, b, c lần lượt là số hoa điểm 10 của ba bạn Linh, Nga và Hương.

    0,25đ

    Ta có:

    0,25đ



    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

    1,0đ

    0,25đ
    .
    Vậy Vậy số hoa điểm 10 của ba bạn Linh, Nga và Hương lần lượt là 24; 16
    và 32.

    10

    0,25đ

    a

    2,5đ
    b

    P+Q= (x4+3x3- 5x2+7x)+( -x3+4x2-2x+1)
    = x4+3x3- 5x2+7x -x3+4x2-2x+1
    =x4 +(3x3-x3)+(-5x2+4x2)+(7x-2x)+1
    = x4 +2x3-x2+5x+1
    Ta có: (x+3).(2x2-3x-5)
    = x.2x2 +x.(-3x)+x.(-5)+3.2x2+3.(-3x)+3.(-5)
    =2x3 -3x2 -5x+6x2-9x-15
    =2x3 +(-3x2+6x2)+(-5x-9x)-15
    =2x3 +3x2-14x-15

    0,25đ
    0,25đ

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Ta có:
    11

    0,5đ

    0,5đ


    (đpcm)
    Chú ý: Giám khảo chấm căn cứ vào bài làm của học sinh để cho điểm; nếu học sinh làm cách
    khác đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên.
     
    Gửi ý kiến